|
Đường kính danh nghĩa Nominal diameter DN (mm) |
Chiều dài ống Length L (m) |
Độ dày thành ống danh nghĩa Nominal wall thickness e (mm) |
|||
|
SDR 11 |
SDR 7.4 |
SDR 6 |
SDR 5 |
||
|
PN10 |
PN16 |
PN20 |
PN25 |
||
|
20 |
4 |
2.3 |
2.8 |
3.4 |
4.1 |
|
25 |
4 |
2.8 |
3.5 |
4.2 |
5.1 |
|
32 |
4 |
2.9 |
4.4 |
5.4 |
6.5 |
|
40 |
4 |
3.7 |
5.5 |
6.7 |
8.1 |
|
50 |
4 |
4.6 |
6.9 |
8.3 |
10.1 |
|
63 |
4 |
5.8 |
8.6 |
10.5 |
12.7 |
|
75 |
4 |
6.8 |
10.3 |
12.5 |
15.1 |
|
90 |
4 |
8.2 |
12.3 |
15.0 |
18.1 |
|
110 |
4 |
10.0 |
15.1 |
18.3 |
22.1 |
|
125 |
4 |
11.4 |
17.1 |
20.8 |
25.1 |
|
140 |
4 |
12.7 |
19.2 |
23.3 |
28.1 |
|
160 |
4 |
14.6 |
21.9 |
26.6 |
32.1 |
|
180 |
4 |
16.4 |
24.6 |
29.0 |
36.1 |
|
200 |
4 |
18.2 |
27.4 |
33.2 |
– |
|
250 |
4 |
22.7 |
|
|
|
PN: Áp suất danh nghĩa
Phạm vi áp dụng ống PP-R:
- Sử dụng để cấp thoát nước nóng và lạnh trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Sử dụng trong hệ thống điều hòa và sưởi ấm.
Lưu ý:
- Khi sử dụng ống PP-R dẫn nước nóng cần tính đến hệ số suy giảm áp suất do nhiệt độ.
- Khuyến cáo nên sử dụng ống PP-R từ PN16 trở lên cho đường ống dẫn nước nóng để đảm bảo chất lượng công trình.
- Không nên sử dụng ống PP-R trong trường hợp tiếp xúc trực tiếp với tia tử ngoại và ánh nắng mặt trời. Nên lắp đặt ống PP-R trong khu vực có mái che hoặc lắp chìm trong tường.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.